Trong cửa sổ chính và cửa sổ hiện thị tin nhắn.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + P | in nội dung một tin nhắn | |
| Ctrl + M | gửi và nhận email về từ máy chủ chứa mail. | |
| Delete, Ctrl + D | xóa một email. | |
| Ctrl + N | mở cửa sổ soạn thạo mới email. | |
| Ctrl + Shift + B | mở sổ địa chỉ. | |
| Ctrl + R | trả lời lại cho tác giả email đang chọn. | |
| Ctrl + F | chuyển tiếp nội dung email. | |
| Ctrl + Shift + R, Ctrl + G | trả lời tất cả | |
| Ctrl + I | di chuyển đến hộp thư đến. | |
| Ctrl + >, Ctrl + Shift + > | di chuyển đến tin nhắn kế tiếp trong danh sách. | |
| Ctrl + <, Ctrl + Shift + < | di chuyển đến tin nhắn phía trước trong danh sách. | |
| Alt + Enter | xem thuộc tính của tin nhắn. | |
| F5 | cập nhật những những thư và tiêu đề mới | |
| Ctrl + U | di chuyển đến thư chưa đọc kế tiếp | |
| Ctrl + Shift + U | di chuyển đến các tin tức, cuộc đàm luận chưa đọc kế tiếp. | |
| Ctrl + Y | di chuyển đến một thư mục. |
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + O, Enter | mở một email đang chọn. | |
| Ctrl + Enter, Ctrl + Q | đánh dấu một thư là đã đọc. | |
| TAB | di chuyển giữa các đối tượng trong cửa sổ. | |
| Ctrl + Shift + A | đánh dấu tất cả các tin nhắn là đã đọc. | |
| Ctrl + W | di chuyển đến một nhóm tin nhắn. | |
| Ctrl + J | di chuyển đến một nhóm tin nhắn hoặc một thư mục chưa đọc. | |
| Ctrl + Shift + M | tải những tin nhắn mới để đọc ngoại tuyến. |
Trong cửa sổ xem và gửi tin nhắn.
| Phím tắt | Chức năng | |
| ESC | đóng một tin nhắn. | |
| F3 | tìm kiếm một nội dung. | |
| Ctrl + Shift + F | tìm kiếm một tin nhắn. | |
| Ctrl + TAB | di chuyển qua lại giữa các thẻ Edit, Source, và Previews. | |
| Ctrl + K, Alt + K | kiểm tra các tên. | |
| F7 | kiểm tra chính tả. | |
| Ctrl + Shift + S | chèn chữ ký. | |
| Ctrl + Enter, Alt + S | gửi một tin nhắn. |